LANGUAGE TRANSLATION

12 AEMN


NHÀ MÌNH ONLINE !

Tiến Quốc
Tố Uyên
Thuý Hằng
Linh Sương
Vũ Mai
Nguyễn Duyên
Chi Uyên
Minh Anh
Châu Tuấn
Thành Nhân
Chí Thành
Đức Thiệu

QT của thầy Văn Ngãi

danh mục nội dung web mmtt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GD

    XIN KÍNH CHÀO

    4 khách và 0 thành viên

    111

    TIET 20 HÌNH HỌC 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Anh
    Ngày gửi: 22h:03' 14-11-2012
    Dung lượng: 852.0 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người

    Tiết 20: Hai tam giác bằng nhau

    - Hai cạnh AB và A’B’ là hai cạnh tương ứng
    A’
    B’
    C’
    1. Định nghĩa
    - Hai đỉnh A và A’ là hai đỉnh tương ứng
    (B và B’, C và C’)
    - Hai góc A và A’ là hai góc tương ứng
    (B và B’, C và C’)
    (AC và A’C’, BC và B’C’)
    2. Kí hiệu
    Để kí hiệu sự bằng nhau của ΔABC và ΔA’B’C’ ta viết ΔABC = ΔA’B’C’
    1. Định nghĩa
    A’
    B’
    C’
    Chú ý: Các chữ cái chỉ các đỉnh tương ứng viết theo cùng thứ tự.
    Hai tam giác đó có bằng nhau không?

    Chú ý : Hai tam giác chỉ có các góc bằng nhau thì chưa chắc hai tam giác đó bằng nhau.
    Cho , điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống. Nếu sai sửa lại vế phải cho đúng.
    Bài tập 1
    S
    Đ
    S
    (?2) Cho hình 61 (SGK)

    a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)?
    Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.

    b) Hãy tìm:
    Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
    c) Điền vào chỗ (…). ∆ACB =… , AC = …, góc B = …
    Hình 61
    Bài tập 2
    Bài tập 3.
    (?3) ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) .
    Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
    Hình 62
    Bài 10/SGK/T111
    Tìm trong hình 63; 64 các tam giác bằng nhau. Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác đó. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó.
    Hình 63
    Hình 64
    Hình 63
    ? ABC = ? IMN
    * Đỉnh A tương ứng với đỉnh I
    * Đỉnh B tương ứng với đỉnh M
    * Đỉnh C tương ứng với đỉnh N
    Hình 64
    ? PQR = ? HQR vì:
    PQ = HR, QR chung, RP = QH
    * Đỉnh P tương ứng với đỉnh H
    * Đỉnh Q tương ứng với đỉnh R
    * Đỉnh R tương ứng với đỉnh Q
    ? PQR = ? HRQ
    Lời giải
    AB = MI, BC = MN, CA = NI
    ?ABC = ?IMN vỡ:
    Hai tam giác bằng nhau
    Định nghĩa
    Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
    Ký hiệu
    ?ABC = ?A`B`C` nếu:
    AB = A`B`, AC = A`C`, BC = B`C`
    A = A`, B = B`, C = C`.
    Lưu ý
    Các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
    Hướng dẫn về nhà
    + Học thuộc, hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
    + Viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau một cách chính xác (theo dúng thứ tự đỉnh tương ứng).
    * Bài tập về nhà
    + Bài 11; 12; 13/SGK/ trang 112 SGK
    + HS khá giỏi làm thêm BT 20; 21/ SBT/ trang 100
    + Tiết sau luyện tập.
    * Hướng dẫn bài tập 13/ SGK
    Cho ? ABC = ? DEF.Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết rằng: AB = 4 cm, BC = 6 cm, DF = 5 cm.

    Chỉ ra các cạnh tương ứng của hai tam giác, sau đó tính tổng độ dài ba cạnh của mỗi tam giác
    Các thầy cô giáo
    và các em học sinh!
    Xin chân thành cảm ơn!
     
    Gửi ý kiến