111
Đề KSCL giáo viên THCS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TH
Người gửi: Trần Thị Thúy Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:30' 23-10-2012
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 123
Nguồn: TH
Người gửi: Trần Thị Thúy Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:30' 23-10-2012
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIÁO VIÊN CẤP THCS
Môn Toán ( Thời gian làm bài 120 phút)
Câu 1 . Đồng chí hãy giải và hướng dẫn học sinh lớp 6 giải bài toán sau ( chỉ cần nêu hệ thống câu hỏi gợi mở)
Số học sinh khối 6 của trường làm bài kiểm tra chất lượng môn toán, trong đó số bài loại giỏi chiếm 50% tổng số bài, số bài loại khá chiếm tổng số bài và còn lại 12 bài trung bình và yếu . Hỏi trường học có bao nhiêu học sinh khối 6 ?
Câu 2. a) Giải phương trình : │x + 9│+│x - 4│=13
b) Tìm các số hữu tỉ x để A= nhận giá trị nguyên
Câu 3. Cho phương trình x - 2(m+x)x + 2m = 0 (1)
Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là x ; x . Tìm giá trị của m để x ; xlà độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng
Câu 4 . Đồng chí hãy giải và hướng dẫn học sinh lớp 8 giải bài toán sau ( chỉ cần nêu hệ thống câu hỏi gợi mở )
Cho hình bình hành ABCD . Gọi E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC .
Chững minh rằng BE = DF
Chững minh rằng EF, AC,BD đồng quy
(Bài tập 43 SGK . Toán 8 tập 1 )
Câu 5. Cho x ,y ,z là ba số dương thỏa mãn x + y + z = 3. Chứng minh rằng
+ + ≤1
Lưu ý : Chỉ được sử dụng kiến thức trong chương trình toán THCS
Môn Toán ( Thời gian làm bài 120 phút)
Câu 1 . Đồng chí hãy giải và hướng dẫn học sinh lớp 6 giải bài toán sau ( chỉ cần nêu hệ thống câu hỏi gợi mở)
Số học sinh khối 6 của trường làm bài kiểm tra chất lượng môn toán, trong đó số bài loại giỏi chiếm 50% tổng số bài, số bài loại khá chiếm tổng số bài và còn lại 12 bài trung bình và yếu . Hỏi trường học có bao nhiêu học sinh khối 6 ?
Câu 2. a) Giải phương trình : │x + 9│+│x - 4│=13
b) Tìm các số hữu tỉ x để A= nhận giá trị nguyên
Câu 3. Cho phương trình x - 2(m+x)x + 2m = 0 (1)
Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
Gọi hai nghiệm của phương trình (1) là x ; x . Tìm giá trị của m để x ; xlà độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng
Câu 4 . Đồng chí hãy giải và hướng dẫn học sinh lớp 8 giải bài toán sau ( chỉ cần nêu hệ thống câu hỏi gợi mở )
Cho hình bình hành ABCD . Gọi E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC .
Chững minh rằng BE = DF
Chững minh rằng EF, AC,BD đồng quy
(Bài tập 43 SGK . Toán 8 tập 1 )
Câu 5. Cho x ,y ,z là ba số dương thỏa mãn x + y + z = 3. Chứng minh rằng
+ + ≤1
Lưu ý : Chỉ được sử dụng kiến thức trong chương trình toán THCS







lời giải câu 5:
Do 3 = x + y +z nên:
3x +yz = x(x + y + z) + yz = x² + xy + yz + zx
= (x + y)(x + z)
đpcm <=> x/{x + √[(x +y)(x+z)]} + y/{y + √[(y + x)(y +z)]} + z/{z + √[(z + x)(z + y)]} ≤ 1
Áp dụng bđt Bunhiacoski ta có:
√[( x+y). (x+z)] ≥ √ [(√xy + √xz)^2] = √zy + √xz.
Suy ra:
a/ {x+ √[( x+y).(x+z)]}≤ x/(x + √xy + √xz)
<=> x/ ( x+ √ ( ( x+y). (x+z) ) ) ≤ √x/(√x + √y + √z). (1)
Tương tự ta có:
b/ {y+√[( y+z) (y+x)]} ≤ √y/(√x + √y + √z). (2)
c/ {z+√[( z+x) ( z+y)]} ≤ √z/(√x + √y + √z). (3)
Cộng theo vế của (1),(2) và (3), ta được:
x/ {x+ √[( x+y). (x+z)]} + y/{y+√[( y+z) (y+x)]} + z/{z+√[( z+x) ( z+y)]}
≤ √x/(√x + √y + √z) + √y/(√x + √y + √z) + √z/(√x + √y + √z) = 1.
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = z
Chúc ngày mới tốt lành!
tìm cái mục này hóa ra của bà hằng bạn tui cung cấp. thanks hén
CHÚC EM VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU MỘT MÙA GIÁNG SINH ẤM ÁP TRÀN ĐẦY NIỀM VUI!!!