LANGUAGE TRANSLATION

12 AEMN


NHÀ MÌNH ONLINE !

Tiến Quốc
Tố Uyên
Thuý Hằng
Linh Sương
Vũ Mai
Nguyễn Duyên
Chi Uyên
Minh Anh
Châu Tuấn
Thành Nhân
Chí Thành
Đức Thiệu

QT của thầy Văn Ngãi

danh mục nội dung web mmtt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GD

    XIN KÍNH CHÀO

    3 khách và 0 thành viên

    111

    Tiết 58 đại số

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Thúy Hằng (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:46' 29-03-2013
    Dung lượng: 196.1 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    MÔN : ĐẠI SỐ
    LỚP : 7A.
    Chào mừng quý thầy cô về dự giờ
    Thao giang
    BÀI TẬP 33
    b)Tính tổng của hai đa thức sau và cho biết bậc của tổng .

    P = x5 + xy + 0,3y2 – x2y3 – 2 và
    Q = x2y3 + 5 – 1,3y2 .

    KIỂM TRA BÀI CŨ

    GIẢI:
    b)Tổng của đa thức sau là
    P+Q = ( x5 + xy + 0,3y2 – x2y3 – 2 ) + ( x2y3 + 5 – 1,3y2 )
    = x5 + xy + 0,3y2 – x2y3 – 2 + x2y3 + 5 – 1,3y2
    = x5 + ( -x2y3 + x2y3) + xy + ( 0,3y2 – 1,3y2 )+ (-2 + 5)
    = x5 + 0 + xy + ( - y2 ) + 3
    = x5 + xy - y2 + 3 .
    Bậc của đa thức tổng là bậc 5

    Các bước cộng trừ hai đa thức :


    B1 : Viết hai đa thức cạnh nhau theo thứ tự , nối với nhau bởi dấu “ +” (phép cộng ) hoặc dấu “ - ” (phép trừ).
    B2 : Thực hiện mở dấu ngoặc hai đa thức
    B3 : Nhóm các hạng tử đồng dạng của tổng (hiệu)
    B4 : Cộng trừ các hạng tử đồng dạng
    TIẾT 58 : LUYỆN TẬP
    BÀI TẬP 35 (SGK/40) Cho hai đa thức :

    M = x2 – 2xy + y2
    N = y2 + 2xy + x2 + 1

    a) Tính M + N
    b) Tính M - N

    TIẾT 58 : LUYỆN TẬP
    BÀI TẬP 35 (SGK/40)
    M = x2 – 2xy + y2
    N = y2 + 2xy + x2 + 1

    a) Tính M + N
    M + N = ( x2 – 2xy + y2 ) + ( y2 + 2xy + x2 + 1)
    = ( x2 + x2 ) + (– 2xy – 2xy ) + ( y2 + y2 ) + 1
    = 2 x2 + 0 + 2 y2 + 1
    = 2 x2 + 2 y2 + 1



    b) Tính M – N
    M – N = ( x2 – 2xy + y2 ) - ( y2 + 2xy + x2 + 1)
    = x2 – 2xy + y2 - y2 - 2xy - x2 - 1
    = ( x2 - x2 ) + (– 2xy – 2xy ) + (y2 - y2 ) - 1
    = 0 + ( - 4 xy ) + 0 - 1
    = - 4 xy - 1


    BÀI TẬP:37 (sgk/41)
    Viết một đa thức bậc 3 với hai biến x,y và có ba hạng tử .
    Giải:

    x2y + xy + 5 ( có thể đáp án khác)

    ( Bài toán có nhiều đáp án .
    Chẳng hạn : x3 + xy + y ;
    xy2 + x2y – 7y3 ; . . .

    (Trong đa thức có chứa hai biến x,y có hạng tử có bậc cao nhất là 3)
    BÀI TẬP 36 (SGK/41) Tính giá trị của mỗi đa thức sau:
    a) x2 + 2xy - 3 x3 + 2y3 + 3x3 – y3 tại x = 5 và y = 4 .
    b) xy – x2 y2 +x4 y4 – x6 y6 + x8 y8 tại x = -1 và y = -1

    TIẾT 58 : LUYỆN TẬP
    BÀI TẬP 36 (SGK/41)

    x2 + 2xy - 3 x3 + 2y3 + 3x3 – y3
    = x2 + 2 xy + (-3x3 + 3x3) + ( 2y3 – y3 )
    = x2 + 2 xy + 0 + y3
    = x2 + 2 xy + y3
    Thay x = 5 và y = 4 vào biểu thức
    x2 + 2 xy + y3 = 52 + 2.5.4 + 43 = 129
    Vậy giá trị của biểu thức x2 + 2xy - 3 x3 + 2y3 + 3x3 – y3
    tại x = 5 và y = 4 là 129
    BÀI TẬP 36 (SGK/41)

    b) xy – x2 y2 +x4 y4 – x6 y6 + x8 y8 tại x = -1 và y = -1
    = (-1).(-1) – (-1)2.(-1)2 + (-1)4.(-1)4 – (-1)6.(-1)6 + (-1)8.(-1)8
    = 1 - 1 + 1 - 1 + 1
    = 1
    Vậy giá trị của biểu thức xy – x2 y2 +x4 y4 – x6 y6 + x8 y8
    tại x = -1 và y = -1 là 1

    BÀI TẬP 38 (sgk/41) Cho đa thức :
    A = x2 - 2 y + xy + 1
    B = x2 + y – x2 y2 – 1
    b)Tìm đa thức C sao cho : C +A = B


    GIẢI :

    C = A + B
    => C = B - A
    = ( x2 + y – x2y2 – 1) - ( x2 - 2y + xy + 1)
    = x2 + y – x2y2 – 1 - x2 + 2y - xy - 1
    = ( x2 - x2 ) + ( y +2y ) – x2y2 - xy + ( - 1 – 1 )
    = 0 + 3y – x2y2 - xy - 2
    = 3y – x2 y2 - xy - 2




    HƯỚNG DẪN:

    Bài tập 33 (SBT) Tìm các cặp giá trị (x,y) để đa thức sau nhận giá trị bằng 0
    a) 2x + y - 1



    Với x = 0, y= 1 thì 2x + y – 1 = 0.2 + 1 – 1 = 0

    Với x = 2, y= -3 thì 2x + y – 1 = 0.2 + 1 – 1 = 0
    ...



    Có vô số cặp giá trị (x, y) để đa thức đã cho nhận giá trị bằng 0 . Như (0;1),(2;-3) ....

    TIẾT 58 : LUYỆN TẬP
    DẶN DÒ :
    + Về nhà ôn lại : Đa thức , bậc của đa thức ,cộng , trừ đa thức .
    + Làm các bài tập còn lại ( SGK / 40 + 41 ).
    + Chuẩn bị tiết sau học bài “Đa thức một biến “
    HỌC SINH ĐỨNG DẬY CHÀO THẦY, CÔ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓