111
Casio

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Minh
Ngày gửi: 17h:08' 05-12-2011
Dung lượng: 514.5 KB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Minh
Ngày gửi: 17h:08' 05-12-2011
Dung lượng: 514.5 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
Tính giá trị biểu thức dãy có quy luật
(đổi - Lập quy trình)
Bài 1: Hãy tính giá trị của biểu thức:
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
Bài 3: Tính tổng và viết quy trình tính:
1/ S = 1 + 2 + 3 + ...+ 72 2
3/ 4/ K = 1 + 3 + 5 + 99
5/ H = 1.2 +2.3 +3.4 + 49.50 6/A =
Bài 4: 1/Hãy tính giá trị của biểu thức: A =
2/ Hãy tính giá trị của biểu thức: A =
Bài 5: Tính ( làm tròn đến 6 chữ số thập phân):
1 /
2/ M với P = 3 + 32 319 ; Q =
3/ N chính xác tới 0,0001)
Bài 6: Cho S1 = 100 ; S2 = S1 + 152 ; S3 = S1 + S2 + 302
S4 = S1 + S2 + S3 +552 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 +902 . Tính S8 ; S9 ; S10 ;S20
Bài 7: Cho S1 = 100 ; S2 = S1 + 132 ; S3 = S1 + S2 + 212
S4 = S1 + S2 + S3 + 342 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 +522 .Tính S8 ; S9 ; S10 ;S30
Bài 8: Cho S1 = 196 ; S2 = S1 + 22 ; S3 = S1 + S2 + 92
S4 = S1 + S2 + S3 + 232 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 + 442 .Tính S8 ; S9 ; S10 ;S50
Bài 9: Cho dãy số un và Sn = u1 + u2 un .
a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn . b/ Hãy tính S5;S10;S15;S20.
Bài 10: Cho dãy số un Với u1 u2un =
a/ Viết quy trình bấm phím tính un . b/ Tính u1000
Bài 11: Cho dãy số un.Tính u10000 với u1 u2un =
Bài 12: Cho dãy số un và Sn = u1 + u2 un .Hãy tính S5;S10;S15;S20.
Bài 13: Cho dãy số un.Tính u10000 với u1 u2un =
Bài14: Cho dãy số :Sn = (13+23)(13+23+3313+23+33n3)
a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn . b/ Tính Sn với n = 1,2,310.
Bài 15: Cho dãy số :Sn = 14+(14+24)+(14+24+3414+24+34n4)
a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn . b/ Tính Sn với n = 5;10;15;20.
Bài 16: Cho dãy số :Sn =
a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn . b/ Tính Sn với n = 5;7 .
Bài 17: Với mỗi số nguyên dương n > 1.Đặt Sn= 1.2 +2.3 +3.4 + … +n.(n+1)
a/Viết quy trình tính Sn b/Tính S50 ; S2005 ; S20052005 c/ So sánh với S20052005
Bài 18: Cho
a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn .
b/ Tính S10 ; S12 và S2007 ;S2011 với 6 chữ số ở phần thập phân.
Bài 19: Với mỗi số nguyên dương n .Đặt
a/Tính A(2007). b/So sánh A(2008) với A(20072008).
Bài 20: Cho S1 = 81 ; S2 = S1 + 152 ; S3 = S1 + S2 + 252
S4 = S1 + S2 + S3 +392 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 +572 .Tính S8 ; S9 ; S10 .
Bài : Tính giá trị biểu thức :
a/ A = 3 + 8 + 15 9800 b/ B = 1.2.3 + 3.5.7 + 5.7.9 95.97.99
c/C=3 + 6 + 11 + 20 + 37 (2n + n) với n = 10, n = 20, n= 30
d/D = 1 + 32 + 34 + 36 3100 e/E = 7 + 73 + 75 + 77 799
(đổi - Lập quy trình)
Bài 1: Hãy tính giá trị của biểu thức:
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
Bài 3: Tính tổng và viết quy trình tính:
1/ S = 1 + 2 + 3 + ...+ 72 2
3/ 4/ K = 1 + 3 + 5 + 99
5/ H = 1.2 +2.3 +3.4 + 49.50 6/A =
Bài 4: 1/Hãy tính giá trị của biểu thức: A =
2/ Hãy tính giá trị của biểu thức: A =
Bài 5: Tính ( làm tròn đến 6 chữ số thập phân):
1 /
2/ M với P = 3 + 32 319 ; Q =
3/ N chính xác tới 0,0001)
Bài 6: Cho S1 = 100 ; S2 = S1 + 152 ; S3 = S1 + S2 + 302
S4 = S1 + S2 + S3 +552 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 +902 . Tính S8 ; S9 ; S10 ;S20
Bài 7: Cho S1 = 100 ; S2 = S1 + 132 ; S3 = S1 + S2 + 212
S4 = S1 + S2 + S3 + 342 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 +522 .Tính S8 ; S9 ; S10 ;S30
Bài 8: Cho S1 = 196 ; S2 = S1 + 22 ; S3 = S1 + S2 + 92
S4 = S1 + S2 + S3 + 232 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 + 442 .Tính S8 ; S9 ; S10 ;S50
Bài 9: Cho dãy số un và Sn = u1 + u2 un .
a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn . b/ Hãy tính S5;S10;S15;S20.
Bài 10: Cho dãy số un Với u1 u2un =
a/ Viết quy trình bấm phím tính un . b/ Tính u1000
Bài 11: Cho dãy số un.Tính u10000 với u1 u2un =
Bài 12: Cho dãy số un và Sn = u1 + u2 un .Hãy tính S5;S10;S15;S20.
Bài 13: Cho dãy số un.Tính u10000 với u1 u2un =
Bài14: Cho dãy số :Sn = (13+23)(13+23+3313+23+33n3)
a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn . b/ Tính Sn với n = 1,2,310.
Bài 15: Cho dãy số :Sn = 14+(14+24)+(14+24+3414+24+34n4)
a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn . b/ Tính Sn với n = 5;10;15;20.
Bài 16: Cho dãy số :Sn =
a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn . b/ Tính Sn với n = 5;7 .
Bài 17: Với mỗi số nguyên dương n > 1.Đặt Sn= 1.2 +2.3 +3.4 + … +n.(n+1)
a/Viết quy trình tính Sn b/Tính S50 ; S2005 ; S20052005 c/ So sánh với S20052005
Bài 18: Cho
a/ Viết quy trình bấm phím tính Sn .
b/ Tính S10 ; S12 và S2007 ;S2011 với 6 chữ số ở phần thập phân.
Bài 19: Với mỗi số nguyên dương n .Đặt
a/Tính A(2007). b/So sánh A(2008) với A(20072008).
Bài 20: Cho S1 = 81 ; S2 = S1 + 152 ; S3 = S1 + S2 + 252
S4 = S1 + S2 + S3 +392 ; S5 = S1 + S2 + S3 + S4 +572 .Tính S8 ; S9 ; S10 .
Bài : Tính giá trị biểu thức :
a/ A = 3 + 8 + 15 9800 b/ B = 1.2.3 + 3.5.7 + 5.7.9 95.97.99
c/C=3 + 6 + 11 + 20 + 37 (2n + n) với n = 10, n = 20, n= 30
d/D = 1 + 32 + 34 + 36 3100 e/E = 7 + 73 + 75 + 77 799
 







Các ý kiến mới nhất