LANGUAGE TRANSLATION

12 AEMN


NHÀ MÌNH ONLINE !

Tiến Quốc
Tố Uyên
Thuý Hằng
Linh Sương
Vũ Mai
Nguyễn Duyên
Chi Uyên
Minh Anh
Châu Tuấn
Thành Nhân
Chí Thành
Đức Thiệu

QT của thầy Văn Ngãi

danh mục nội dung web mmtt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GD

    XIN KÍNH CHÀO

    2 khách và 0 thành viên

    111

    DE DA THI CASIO 92012 lan 2 cuc hay

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Trần Thị Thúy Hằng (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:03' 05-11-2012
    Dung lượng: 152.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người

    LẦN 2
    KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
    Môn: Giải toán trên máy CASIO lớp 9
    Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    
    Họ và tên học sinh; ……………………………………..lỚP:………
    Yêu cầu khi làm bài:
    Ghi kết quả với độ chính xác cao nhất có thể.
    Ghi ngắn gọn cách tính, qui trình ấn phím với các câu hỏi có yêu cầu.
    Học sinh được phép sử dụng các loại máy fx 500A, fx 500MS, fx 570MS; fx 500ES; fx 570ES. Tuy nhiên ưu tiên viết qui trình ấn phím trên máy fx 570MS
    Đề thi có 4 trang.

    Câu 1: (2,0 điểm)
    Cho biểu thức:
    
    Tính giá trị của biểu thức với:
    x = 2,478369; y = 1,786452
    Kết quả:






    
    
    Câu 2: (4,0 điểm)
    Lập qui trình ấn phím và tính:
    a. A = .
    b. B = 
    a. Qui trình ấn phím tính A:








    b. Qui trình ấn phím tính B:








    Kết quả:

    A =





    B =





    
    
    Câu 3: (4,0 điểm)
    Cho a = 2419580247; b = 3802197531.
    Tìm ƯCLN(a,b).
    b. BCNN(a,b).

    Kết quả:
    ƯCLN(a,b) =

    BCNN(a,b) =

    
    
    Câu 4: (2,0 điểm)
    Tìm x biết:
    
    Cách giải:






    Kết quả:



    
    
    Câu 5: (2,0 điểm)
    Giải phương trình:
    
    Kết quả:
    x1 =
    x2 =
    x3 =
    x4 =
    
    
    Câu 6: (3,0 điểm)
    Dãy số {un} xác định như sau: u1 = 1, u2 = 2
    
    a. Lập qui trình tính un.
    b. Tính u5; u10; u15; u20.
    a. Lập qui trình tính un:







    Kết quả:
    u5 =
    u10 =
    u15 =
    u20 =
    
    
    Câu 7: (3,0 điểm)
    Dãy số {xn } xác định như sau: x0 = 3,
    
    a. Lập qui trình ấn phím để tính xn và tính x3 ; x6 ; x9 ; x12.
    b. Tính x2009.
    a. Qui trình ấn phím để tính xn :






    b. Cách tính:




    Kết quả:
    x3  =

    x6  =

    x9  =

    x12 =

    x2009 =

    
    
    Câu 8: (3,0 điểm)
    Tam giác vuông ABC (Â=900) có AB = 3cm; AC = 4cm. AH, AD lần lược là đường cao, phân giác của tam giác. Tính chu vi của tam giác AHD.
    Cách tính:


    Hình vẽ:






    
    
    Kết quả:




    
    
    Câu 9: (3,0 điểm)
    Cho ba đường tròn bán kính bằng nhau và bằng 5cm, đôi một tiếp xúc nhau (hình vẽ). Tính diện tích hình giới hạn bởi ba đường tròn đó (phần được tô màu).
    Cách tính:













    Hình vẽ:





    
    
    Kết quả:
    S =

    
    
    Câu 10: (4,0 điểm)
    Hai đường tròn (O1) và (O2) có bán kính lần lược là r1 = 3cm và r2 = 1cm tiếp xúc ngoài với nhau tại I . CD là tiếp tuyến chung của hai đường tròn ( C( (O1), D( (O2), C≠D ).
    a. Tính số đo góc O2O1C.
    b. Tính diện tích hình giới hạn bởi hai cung nhỏ và CD (Phần tô mầu)
    Cách tính:















    Hình vẽ:







    
    
    Kết quả:
    O2O1C =
    S =

    
    ĐÁP ÁN LẦN 2


    KỲ THI HỌC SINH GIỎI THỰC HÀNH
    Môn: Giải toán trên máy CASIO lớp 9
    Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    
    HƯỚNG DẪN CHẤM

    Câu 1: (2,0 điểm)
    Cho biểu thức:
    
    Tính giá trị của biểu thức với:
     
    Gửi ý kiến